tư túi

Học thuật
Thân thiện
tư túi

Mẹ tư túi con gái út một ít tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thiên vị, chiếu cố một cách lén lút, riêng tư cho một người nào đó: Hành động dành sự ưu ái, quà cáp hoặc lợi ích cho một cá nhân một cách kín đáo, không công khai, thường tình cảm riêng tư.
    • Chiếm đoạt, lấy riêng (tài sản chung) một cách vụng trộm: Hành động lén lút lấy tài sản chung, công cộng hoặc của tập thể để làm của riêng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy hay tư túi cho đứa cháu ngoại, lén cho quà các cháu khác không biết.
    • Anh cán bộ đó bị phát hiệntúi tiền quỹ của hợp tác xã.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư túi của công": chiếm đoạt tài sản, tiền bạc thuộc về nhà nước hoặc tập thể.

    • Hắn ta đã bị bắt tội tư túi của công.
  • "tư túi tình cảm": thiên vị, dành tình cảm riêng tư một cách không công bằng.

    • Người mẹ không nên tư túi tình cảm, phải đối xử công bằng với các con.
Biến thể từ gần giống
  • Thiên vị (động từ): nghiêng về, tỏ ra ưu ái hơn đối với một bên, một người nào đó (có thể công khai hoặc lén lút).
  • Chiếm đoạt (động từ): lấy làm của riêng một cách trái phép.
  • Vụng trộm (tính từ/trạng từ): tính chất lén lút, giấu giếm.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên lệch: nghiêng về một phía, không công bằng.
  • Bớt xén: lén lút lấy bớt một phần (thường dùng cho tiền bạc, vật chất).
Từ trái nghĩa
  • Công bằng: đối xử như nhau, không thiên vị.
  • Công khai: làm việc đó một cách minh bạch, cho mọi người cùng biết.
  • Liêm chính: ngay thẳng, trong sạch (đặc biệt trong việc công).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tư túi" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiên vị hoặc chiếm đoạt không chính đáng.
  • Đây một từ khá cổ, ít được dùng trong văn nói hiện đại, thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời ăn tiếng nói xưa. Các từ như "thiên vị", "thâm lạm" thường được dùng phổ biến hơn trong các ngữ cảnh tương tự ngày nay.
tư túi

Mẹ tư túi con gái út một ít tiền.

  1. Thiên một cách lén lút về một người nào: Mẹ tư túi con gái út.